thụ tinh

- d. 1. Sự phối hợp của tế bào sinh dục cái với tế bào sinh dục đực thành tế bào trứng. 2. Việc cơ quan sinh dục của giống cái nhận được tinh trùng của giống đực. Thụ tinh nhân tạo. Đưa tinh trùng của giống đực vào cơ quan sinh dục của giống cái bằng phương pháp nhân tạo.


(tk. hợp giao), quá trình rất cần thiết của sinh sản hữu tính, là kết hợp giao tử đực với giao tử cái để tạo thành hợp tử. Ở động vật, màng giao phối hình thành bao quanh trứng sau khi tinh trùng lọt vào ngăn cản sự xâm nhập của các tinh trùng khác. TT ngoài xảy ra khi các giao tử bị đưa ra ngoài cơ thể bố mẹ trước khi kết hợp, đặc trưng cho động vật bậc thấp ở nước và thực vật bậc thấp. TT trong được thực hiện bên trong cơ thể mẹ và có những cơ chế đặc biệt phức tạp đưa giao tử đực vào đúng vị trí. TT trong thích nghi với đời sống trên cạn và một số ít sinh vật ở nước thứ cấp như cỏ nhãn tử, rùa biển... Ở động vật trên cạn, giao tử đực đặc biệt nhỏ và cần có nước bên ngoài để bơi đến giao tử cái. Các cây con mọc trên đất cần có vỏ không thấm nước mà giao tử đực lại không thể xuyên qua được nên chúng phải được thụ tinh trước khi tách khỏi cơ thể mẹ. TT trong còn bảo đảm việc nuôi dưỡng và bảo vệ phôi non như ở động vật có vú và thực vật có hạt. Ở thực vật, quá trình TT phải phụ thuộc vào nhiều tác nhân khác như gió, côn trùng mang giao tử đực đến giao tử cái, vv. Xt. Thụ tinh nhân tạo.


hdg. Chịu tinh trùng của giống đực để sinh đẻ. Đã có con do thụ tinh nhân tạo.

thụ tinh

thụ tinh
  • verb
    • to inseminate, to fecundate

Lĩnh vực: y học
 gamic

chất kháng thụ tinh
 antifertilizin
nhân trứng thụ tinh
 archikaryon
noãn thụ tinh
 spermatovum
sự thụ tinh
 fertilization
sự thụ tinh đơn, thụ phấn đơn
 monospermy
sự thụ tinh nhân tạo
 artificial insemination
thụ tinh đồng bội
 superfecun dation
thụ tinh dị bội
 superfetation
thụ tinh nhân tạo
 artificial
thụ tinh nhân tạo tương đồng
 homologous insemination
thụ tinh nhiều tinh trùng
 polyspermy
thụ tinh trong ống nghiệm
 in vi tro fertilization
thuộc hợp tử, thuộc trứng thụ tinh
 zygotic
trạm thụ tinh nhân tạo
 station for artificial insemination
trứng đã thụ tinh
 maritonucleus
trứng thụ tinh
 cytula
trứng thụ tinh
 oospore
tỷ lệ thụ tinh
 fertility rate